Giá xăng dầu hôm nay 21/08/2026: Cập nhật giá xăng RON 95, E5 RON 92 mới nhất

21/08/2026 2 days ago

Giá xăng dầu hôm nay 21/08/2026 (Thứ Sáu) - Giá xăng dầu trong nước tiếp tục giữ ổn định trong phiên giao dịch hôm nay. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô đang có xu hướng tăng do nhu cầu tiêu thụ toàn cầu gia tăng và các yếu tố địa chính trị tác động đến nguồn cung.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 21/08/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 21/08/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II21,83022,260▲ +600
Xăng E10 RON 95-V24,06024,540▲ +550
Xăng E10 RON 95-III22,66023,110▲ +550
DO 0,05S-II28,54029,110▲ +1,310
DO 0,001S-V30,64031,250▲ +1,310
Dầu hỏa 2-K27,29027,830▲ +1,120
Giá Xăng E5 RON 92-II được niêm yết ở mức 21,830 đồng/lít, tăng 600 đồng.

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 21/08/2026

Tổng Công ty Dầu Việt Nam (PV OIL) cũng công bố giá bán lẻ cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II21,830▲ +600
Dầu KO27,290▲ +1,120
Dầu DO 0,05S-II28,540▲ +1,310

Giá dầu thế giới hôm nay 21/08/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude86.07-0.53
Brent Crude93.12+0.76
Murban Crude100.96+2.47
Natural Gas2.77-0.07
Gasoline3.270.00
Heating Oil4.45-0.02
Opec Basket91.27+1.70
Canadian Crude Index53.570.00
DME Oman86.120.00
Mexican Basket80.500.00

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 93.12 USD/thùng, tăng 0.76 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 86.07 USD/thùng, giảm 0.53 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude86.070-0.530
Natural Gas2.770-0.070
Gasoline3.2700.000
Heating Oil4.450-0.020
Louisiana Light88.700+0.430
Domestic Swt. @ Cushing82.310+0.890
Giddings76.060+0.890
ANS West Coast90.5400.000
Gulf Coast HSFO69.860-0.490
Ethanol2.1600.000

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Với xu hướng giá dầu thế giới đang tăng, giá xăng dầu trong nước có khả năng sẽ được điều chỉnh tăng trong kỳ điều hành tiếp theo. Người tiêu dùng nên cân nhắc đổ xăng đầy bình để tiết kiệm chi phí.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng E5 RON 92-II Xăng E10 RON 95-V Xăng E10 RON 95-III DO 0,05S-II DO 0,001S-V Dầu hỏa 2-K
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 21,830 +600 24,060 +550 22,660 +550 28,540 +1,310 30,640 +1,310 27,290 +1,120
Hồ Chí Minh 21,830 +600 24,060 +550 22,660 +550 28,540 +1,310 30,640 +1,310 27,290 +1,120
Đà Nẵng 21,830 +600 24,060 +550 22,660 +550 28,540 +1,310 30,640 +1,310 27,290 +1,120
Hải Phòng 21,830 +600 24,060 +550 22,660 +550 28,540 +1,310 30,640 +1,310 27,290 +1,120
Cần Thơ 21,830 +600 24,060 +550 22,660 +550 28,540 +1,310 30,640 +1,310 27,290 +1,120
Huế 21,830 +600 24,060 +550 22,660 +550 28,540 +1,310 30,640 +1,310 27,290 +1,120

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$86.070 -0.530
Brent Crude Brent Crude
$93.120 +0.760
Murban Crude Murban Crude
$100.960 +2.470
Natural Gas Natural Gas
$2.770 -0.070
Gasoline Gasoline
$3.270 -
Heating Oil Heating Oil
$4.450 -0.020
Opec Basket Opec Basket
$91.270 +1.700
Canadian Crude Index Canadian Crude Index
$53.570 -
DME Oman DME Oman
$86.120 -
Mexican Basket Mexican Basket
$80.500 -
Indian Basket Indian Basket
$93.450 +1.340
Urals Urals
$88.850 +4.250
Western Canadian Select Western Canadian Select
$74.480 +1.890
Dubai Dubai
$87.870 +0.280
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$91.730 +0.470
Louisiana Light Louisiana Light
$88.700 +0.430
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$82.310 +0.890
Giddings Giddings
$76.060 +0.890
ANS West Coast ANS West Coast
$90.540 -
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$69.860 -0.490
Ethanol Ethanol
$2.160 -
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$21.700 +0.070
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$22.090 +0.870
Arab Light Arab Light
$87.490 +2.050
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$88.410 +3.180
Das Das
$91.580 -0.230
Umm Lulu Umm Lulu
$94.230 -2.580
Upper Zakum Upper Zakum
$87.690 +2.110
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$94.080 -0.230
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$84.970 -0.610
Basrah Heavy Basrah Heavy
$78.360 +0.940
Basrah Medium Basrah Medium
$81.660 +0.940
Arab Extra Light Arab Extra Light
$87.170 +1.230
Arab Heavy Arab Heavy
$85.330 +1.250
Arab Medium Arab Medium
$86.670 +1.230
Brass River Brass River
$96.980 +0.480
Qua Iboe Qua Iboe
$97.880 +0.480
Cabinda Cabinda
$92.430 +0.480
Nemba Nemba
$90.630 +0.480
Dalia Dalia
$91.030 +0.480
Cossack Cossack
$93.690 +0.030
Maya Maya
$84.070 +13.660
Isthmus Isthmus
$84.670 +4.330
Olmeca Olmeca
$82.010 +0.340
Iran Light Iran Light
$89.430 +0.470
Iran Heavy Iran Heavy
$87.530 +0.470
Forozan Blend Forozan Blend
$87.780 +0.470
Soroosh Soroosh
$83.630 +0.470
Sokol Sokol
$86.880 -0.600
Azeri Light Azeri Light
$99.840 +0.030
Lula Lula
$92.330 -0.570
Central Alberta Central Alberta
$78.680 +1.890
Light Sour Blend Light Sour Blend
$79.080 +1.890
Peace Sour Peace Sour
$78.830 +1.890
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$83.330 +1.890
Sweet Crude Sweet Crude
$81.080 +1.890
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$84.980 +1.890
Midale Midale
$79.330 +1.890
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$86.330 +1.890
West Texas Sour West Texas Sour
$78.860 +0.890
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$82.310 +0.890
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$76.060 +0.890
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$76.060 +0.890
South Texas Sour South Texas Sour
$69.560 +0.890
North Texas Sweet North Texas Sweet
$82.500 +1.000
Eagle Ford Eagle Ford
$82.310 +0.890
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$76.250 +1.000
South Texas Light South Texas Light
$76.250 +1.000
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$82.500 +1.000
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$82.500 +1.000
East Texas Sweet East Texas Sweet
$79.750 +1.000
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$78.500 -
Arkansas Sour Arkansas Sour
$77.000 -
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$72.000 -
Colorado South East Colorado South East
$72.810 +0.890
Kansas Common Kansas Common
$72.660 +0.890
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$73.810 +0.890
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$74.310 +0.890
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$79.500 +1.000
South Louisiana South Louisiana
$81.000 +1.000
Michigan Sour Michigan Sour
$74.500 +1.000
Michigan Sweet Michigan Sweet
$79.250 +1.000
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$73.610 +0.890
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$82.500 +1.000
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$70.500 +1.000
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$81.750 +1.000
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$82.250 +1.000
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$78.890 +0.890
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$79.410 +0.890
Mars US Mars US
$68.050 -0.220

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 21/08/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95-III hôm nay 21/08/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92-II là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.