Giá xăng dầu hôm nay 23/06/2026: Cập nhật giá xăng RON 95, E5 RON 92 mới nhất

23/06/2026 1 day ago

Giá xăng dầu hôm nay 23/06/2026 (Thứ Ba) - Giá xăng dầu trong nước tiếp tục giữ ổn định trong phiên giao dịch hôm nay. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô có xu hướng giảm do áp lực từ tăng trưởng kinh tế toàn cầu chậm lại và nguồn cung dồi dào.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 23/06/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 23/06/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II20,12020,520- Không đổi
Xăng E10 RON 95-V21,67022,100- Không đổi
Xăng E10 RON 95-III20,75021,160- Không đổi
DO 0,05S-II23,53024,000- Không đổi
DO 0,001S-V25,43025,930- Không đổi
Dầu hỏa 2-K22,69023,140- Không đổi
Giá Xăng E5 RON 92-II được niêm yết ở mức 20,120 đồng/lít.

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 23/06/2026

Tổng Công ty Dầu Việt Nam (PV OIL) cũng công bố giá bán lẻ cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II20,120- Không đổi
Dầu KO22,690- Không đổi
Dầu DO 0,05S-II23,530- Không đổi

Giá dầu thế giới hôm nay 23/06/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude73.63-2.91
Brent Crude77.55-3.02
Murban Crude70.16-3.47
Natural Gas3.26+0.06
Gasoline2.97-0.03
Heating Oil3.08-0.11
Mars US68.50-0.26
Opec Basket83.16+0.64
Canadian Crude Index53.570.00
DME Oman86.120.00

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 77.55 USD/thùng, giảm 3.02 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 73.63 USD/thùng, giảm 2.91 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude73.630-2.910
Natural Gas3.260+0.060
Gasoline2.970-0.030
Heating Oil3.080-0.110
Mars US68.500-0.260
Louisiana Light82.1800.000
Domestic Swt. @ Cushing73.0800.000
Giddings66.8300.000
ANS West Coast89.9000.000
Gulf Coast HSFO75.7700.000

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Giá dầu thế giới đang có xu hướng giảm, tạo điều kiện thuận lợi cho việc điều chỉnh giảm giá xăng dầu trong nước ở kỳ điều hành sắp tới. Đây là tín hiệu tích cực cho người tiêu dùng và doanh nghiệp vận tải.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng E5 RON 92-II Xăng E10 RON 95-V Xăng E10 RON 95-III DO 0,05S-II DO 0,001S-V Dầu hỏa 2-K
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 20,120 - 21,670 - 20,750 - 23,530 - 25,430 - 22,690 -
Hồ Chí Minh 20,120 - 21,670 - 20,750 - 23,530 - 25,430 - 22,690 -
Đà Nẵng 20,120 - 21,670 - 20,750 - 23,530 - 25,430 - 22,690 -
Hải Phòng 20,120 - 21,670 - 20,750 - 23,530 - 25,430 - 22,690 -
Cần Thơ 20,120 - 21,670 - 20,750 - 23,530 - 25,430 - 22,690 -
Huế 20,120 - 21,670 - 20,750 - 23,530 - 25,430 - 22,690 -

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$73.630 -2.910
Brent Crude Brent Crude
$77.550 -3.020
Murban Crude Murban Crude
$70.160 -3.470
Natural Gas Natural Gas
$3.260 +0.060
Gasoline Gasoline
$2.970 -0.030
Heating Oil Heating Oil
$3.080 -0.110
Mars US Mars US
$68.500 -0.260
Opec Basket Opec Basket
$83.160 +0.640
Canadian Crude Index Canadian Crude Index
$53.570 -
DME Oman DME Oman
$86.120 -
Mexican Basket Mexican Basket
$73.720 -
Indian Basket Indian Basket
$78.380 +2.160
Urals Urals
$66.580 +5.390
Western Canadian Select Western Canadian Select
$61.510 -1.990
Dubai Dubai
$81.290 -
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$79.860 +1.760
Louisiana Light Louisiana Light
$82.180 -
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$73.080 -
Giddings Giddings
$66.830 -
ANS West Coast ANS West Coast
$89.900 -
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$75.770 -
Ethanol Ethanol
$2.160 -
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$13.660 -
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$15.310 -
Arab Light Arab Light
$80.720 -3.000
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$85.660 -0.810
Das Das
$71.380 -2.510
Umm Lulu Umm Lulu
$72.030 -2.520
Upper Zakum Upper Zakum
$71.380 -2.870
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$71.080 -2.510
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$71.380 -2.870
Basrah Heavy Basrah Heavy
$47.730 -2.750
Basrah Medium Basrah Medium
$49.830 -2.750
Arab Extra Light Arab Extra Light
$81.220 -3.000
Arab Heavy Arab Heavy
$77.610 -3.000
Arab Medium Arab Medium
$78.970 -3.000
Brass River Brass River
$81.050 -1.410
Qua Iboe Qua Iboe
$80.600 -1.410
Cabinda Cabinda
$75.200 -1.410
Nemba Nemba
$73.400 -1.410
Dalia Dalia
$73.800 -1.410
Cossack Cossack
$77.100 -1.030
Maya Maya
$71.300 +1.550
Isthmus Isthmus
$71.900 -2.740
Olmeca Olmeca
$75.040 -
Iran Light Iran Light
$77.560 +1.760
Iran Heavy Iran Heavy
$75.660 +1.760
Forozan Blend Forozan Blend
$75.910 +1.760
Soroosh Soroosh
$71.760 +1.760
Sokol Sokol
$73.430 -2.190
Azeri Light Azeri Light
$90.450 -1.030
Lula Lula
$80.850 -1.130
Central Alberta Central Alberta
$65.710 -1.990
Light Sour Blend Light Sour Blend
$66.110 -1.990
Peace Sour Peace Sour
$65.860 -1.990
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$70.360 -1.990
Sweet Crude Sweet Crude
$68.110 -1.990
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$72.010 -1.990
Midale Midale
$66.360 -1.990
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$73.360 -1.990
West Texas Sour West Texas Sour
$74.830 -
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$73.080 -
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$66.830 -
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$66.830 -
South Texas Sour South Texas Sour
$60.330 -
North Texas Sweet North Texas Sweet
$72.750 -
Eagle Ford Eagle Ford
$73.080 -
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$66.500 -
South Texas Light South Texas Light
$66.500 -
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$72.750 -
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$72.750 -
East Texas Sweet East Texas Sweet
$70.000 -
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$79.000 -
Arkansas Sour Arkansas Sour
$77.500 -
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$72.500 -
Colorado South East Colorado South East
$63.580 -
Kansas Common Kansas Common
$63.430 -
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$64.580 -
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$65.080 -
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$69.750 -
South Louisiana South Louisiana
$71.250 -
Michigan Sour Michigan Sour
$64.750 -
Michigan Sweet Michigan Sweet
$69.500 -
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$64.380 -
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$72.750 -
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$60.750 -
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$72.000 -
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$72.500 -
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$69.660 -
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$70.180 -

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 23/06/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95-III hôm nay 23/06/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92-II là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.