Giá xăng dầu hôm nay 24/06/2026: Cập nhật giá xăng RON 95, E5 RON 92 mới nhất

24/06/2026 17 hours ago

Giá xăng dầu hôm nay 24/06/2026 (Thứ Tư) - Giá xăng dầu trong nước tiếp tục giữ ổn định trong phiên giao dịch hôm nay. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô có xu hướng giảm do áp lực từ tăng trưởng kinh tế toàn cầu chậm lại và nguồn cung dồi dào.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 24/06/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 24/06/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II20,12020,520- Không đổi
Xăng E10 RON 95-V21,67022,100- Không đổi
Xăng E10 RON 95-III20,75021,160- Không đổi
DO 0,05S-II23,53024,000- Không đổi
DO 0,001S-V25,43025,930- Không đổi
Dầu hỏa 2-K22,69023,140- Không đổi
Giá Xăng E5 RON 92-II được niêm yết ở mức 20,120 đồng/lít.

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 24/06/2026

Tổng Công ty Dầu Việt Nam (PV OIL) cũng công bố giá bán lẻ cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II20,120- Không đổi
Dầu KO22,690- Không đổi
Dầu DO 0,05S-II23,530- Không đổi

Giá dầu thế giới hôm nay 24/06/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude71.97-1.73
Brent Crude75.70-2.17
Murban Crude67.84-2.75
Natural Gas3.16-0.13
Gasoline2.90-0.07
Heating Oil3.12-0.01
Mars US68.50-0.26
Opec Basket81.59-1.57
Canadian Crude Index53.570.00
DME Oman86.120.00

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 75.70 USD/thùng, giảm 2.17 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 71.97 USD/thùng, giảm 1.73 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude71.970-1.730
Natural Gas3.160-0.130
Gasoline2.900-0.070
Heating Oil3.120-0.010
Mars US68.500-0.260
Louisiana Light82.1800.000
Domestic Swt. @ Cushing71.300-1.780
Giddings65.050-1.780
ANS West Coast89.9000.000
Gulf Coast HSFO74.860-0.910

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Giá dầu thế giới đang có xu hướng giảm, tạo điều kiện thuận lợi cho việc điều chỉnh giảm giá xăng dầu trong nước ở kỳ điều hành sắp tới. Đây là tín hiệu tích cực cho người tiêu dùng và doanh nghiệp vận tải.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng E5 RON 92-II Xăng E10 RON 95-V Xăng E10 RON 95-III DO 0,05S-II DO 0,001S-V Dầu hỏa 2-K
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 20,120 - 21,670 - 20,750 - 23,530 - 25,430 - 22,690 -
Hồ Chí Minh 20,120 - 21,670 - 20,750 - 23,530 - 25,430 - 22,690 -
Đà Nẵng 20,120 - 21,670 - 20,750 - 23,530 - 25,430 - 22,690 -
Hải Phòng 20,120 - 21,670 - 20,750 - 23,530 - 25,430 - 22,690 -
Cần Thơ 20,120 - 21,670 - 20,750 - 23,530 - 25,430 - 22,690 -
Huế 20,120 - 21,670 - 20,750 - 23,530 - 25,430 - 22,690 -

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$71.970 -1.730
Brent Crude Brent Crude
$75.700 -2.170
Murban Crude Murban Crude
$67.840 -2.750
Natural Gas Natural Gas
$3.160 -0.130
Gasoline Gasoline
$2.900 -0.070
Heating Oil Heating Oil
$3.120 -0.010
Mars US Mars US
$68.500 -0.260
Opec Basket Opec Basket
$81.590 -1.570
Canadian Crude Index Canadian Crude Index
$53.570 -
DME Oman DME Oman
$86.120 -
Mexican Basket Mexican Basket
$72.130 -1.590
Indian Basket Indian Basket
$75.280 -3.100
Urals Urals
$64.420 +3.230
Western Canadian Select Western Canadian Select
$60.860 -2.640
Dubai Dubai
$80.350 -0.940
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$78.600 -1.260
Louisiana Light Louisiana Light
$82.180 -
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$71.300 -1.780
Giddings Giddings
$65.050 -1.780
ANS West Coast ANS West Coast
$89.900 -
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$74.860 -0.910
Ethanol Ethanol
$2.160 -
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$14.070 +0.410
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$15.860 +0.550
Arab Light Arab Light
$78.690 -2.030
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$85.660 -
Das Das
$69.310 -2.070
Umm Lulu Umm Lulu
$69.950 -2.080
Upper Zakum Upper Zakum
$69.670 -1.710
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$69.000 -2.080
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$69.670 -1.710
Basrah Heavy Basrah Heavy
$45.770 -1.960
Basrah Medium Basrah Medium
$47.880 -1.950
Arab Extra Light Arab Extra Light
$79.190 -2.030
Arab Heavy Arab Heavy
$75.580 -2.030
Arab Medium Arab Medium
$76.940 -2.030
Brass River Brass River
$78.970 -2.080
Qua Iboe Qua Iboe
$78.520 -2.080
Cabinda Cabinda
$72.920 -2.280
Nemba Nemba
$71.120 -2.280
Dalia Dalia
$71.520 -2.280
Cossack Cossack
$73.520 -3.580
Maya Maya
$69.250 -0.500
Isthmus Isthmus
$69.850 -4.790
Olmeca Olmeca
$75.040 -
Iran Light Iran Light
$76.300 -1.260
Iran Heavy Iran Heavy
$74.400 -1.260
Forozan Blend Forozan Blend
$74.650 -1.260
Soroosh Soroosh
$70.500 -1.260
Sokol Sokol
$71.330 -2.100
Azeri Light Azeri Light
$88.370 -2.080
Lula Lula
$76.600 -4.250
Central Alberta Central Alberta
$65.060 -2.640
Light Sour Blend Light Sour Blend
$65.460 -2.640
Peace Sour Peace Sour
$65.210 -2.640
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$69.710 -2.640
Sweet Crude Sweet Crude
$67.460 -2.640
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$71.360 -2.640
Midale Midale
$65.710 -2.640
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$72.710 -2.640
West Texas Sour West Texas Sour
$73.050 -1.780
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$71.300 -1.780
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$65.050 -1.780
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$65.050 -1.780
South Texas Sour South Texas Sour
$58.550 -1.780
North Texas Sweet North Texas Sweet
$71.000 -1.750
Eagle Ford Eagle Ford
$71.300 -1.780
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$64.750 -1.750
South Texas Light South Texas Light
$64.750 -1.750
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$71.000 -1.750
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$71.000 -1.750
East Texas Sweet East Texas Sweet
$68.250 -1.750
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$70.500 -8.500
Arkansas Sour Arkansas Sour
$69.000 -8.500
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$64.000 -8.500
Colorado South East Colorado South East
$61.800 -1.780
Kansas Common Kansas Common
$61.650 -1.780
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$62.800 -1.780
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$63.300 -1.780
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$68.000 -1.750
South Louisiana South Louisiana
$69.500 -1.750
Michigan Sour Michigan Sour
$63.000 -1.750
Michigan Sweet Michigan Sweet
$67.750 -1.750
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$62.600 -1.780
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$71.000 -1.750
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$59.000 -1.750
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$70.250 -1.750
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$70.750 -1.750
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$67.880 -1.780
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$68.400 -1.780

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 24/06/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95-III hôm nay 24/06/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92-II là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.