Giá xăng dầu hôm nay 25/06/2026: Điều chỉnh giảm giá mới nhất

25/06/2026 1 hour ago

Giá xăng dầu hôm nay 25/06/2026 (Thứ Năm) - Giá xăng dầu trong nước được điều chỉnh giảm trong kỳ điều hành mới nhất. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô có xu hướng giảm do áp lực từ tăng trưởng kinh tế toàn cầu chậm lại và nguồn cung dồi dào.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 25/06/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 25/06/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II19,35019,730▼ -770
Xăng E10 RON 95-V20,96021,370▼ -710
Xăng E10 RON 95-III19,91020,300▼ -840
DO 0,05S-II21,86022,290▼ -1,670
DO 0,001S-V23,96024,430▼ -1,470
Dầu hỏa 2-K20,89021,300▼ -1,800
Giá Xăng E5 RON 92-II được niêm yết ở mức 19,350 đồng/lít, giảm 770 đồng.

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 25/06/2026

Tổng Công ty Dầu Việt Nam (PV OIL) cũng công bố giá bán lẻ cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II19,350▼ -770
Dầu KO20,890▼ -1,800
Dầu DO 0,05S-II21,860▼ -1,670

Giá dầu thế giới hôm nay 25/06/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude69.70-3.19
Brent Crude72.83-4.00
Murban Crude66.45-2.99
Natural Gas3.28+0.13
Gasoline2.86-0.08
Heating Oil3.16+0.04
Mars US68.500.00
Opec Basket80.26-1.33
DME Oman86.120.00
Mexican Basket71.22-0.91

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 72.83 USD/thùng, giảm 4.00 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 69.70 USD/thùng, giảm 3.19 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude69.700-3.190
Natural Gas3.280+0.130
Gasoline2.860-0.080
Heating Oil3.160+0.040
Mars US68.5000.000
Louisiana Light82.1800.000
Domestic Swt. @ Cushing69.690-1.610
Giddings63.440-1.610
ANS West Coast89.9000.000
Gulf Coast HSFO74.560-0.300

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Giá dầu thế giới đang có xu hướng giảm, tạo điều kiện thuận lợi cho việc điều chỉnh giảm giá xăng dầu trong nước ở kỳ điều hành sắp tới. Đây là tín hiệu tích cực cho người tiêu dùng và doanh nghiệp vận tải.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng E5 RON 92-II Xăng E10 RON 95-V Xăng E10 RON 95-III DO 0,05S-II DO 0,001S-V Dầu hỏa 2-K
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 19,350 -770 20,960 -710 19,910 -840 21,860 -1,670 23,960 -1,470 20,890 -1,800
Hồ Chí Minh 19,350 -770 20,960 -710 19,910 -840 21,860 -1,670 23,960 -1,470 20,890 -1,800
Đà Nẵng 19,350 -770 20,960 -710 19,910 -840 21,860 -1,670 23,960 -1,470 20,890 -1,800
Hải Phòng 19,350 -770 20,960 -710 19,910 -840 21,860 -1,670 23,960 -1,470 20,890 -1,800
Cần Thơ 19,350 -770 20,960 -710 19,910 -840 21,860 -1,670 23,960 -1,470 20,890 -1,800
Huế 19,350 -770 20,960 -710 19,910 -840 21,860 -1,670 23,960 -1,470 20,890 -1,800

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$69.700 -3.190
Brent Crude Brent Crude
$72.830 -4.000
Murban Crude Murban Crude
$66.450 -2.990
Natural Gas Natural Gas
$3.280 +0.130
Gasoline Gasoline
$2.860 -0.080
Heating Oil Heating Oil
$3.160 +0.040
Mars US Mars US
$68.500 -
Opec Basket Opec Basket
$80.260 -1.330
DME Oman DME Oman
$86.120 -
Mexican Basket Mexican Basket
$71.220 -0.910
Indian Basket Indian Basket
$75.280 -
Urals Urals
$62.350 -4.230
Western Canadian Select Western Canadian Select
$57.990 -3.520
Dubai Dubai
$80.240 -0.110
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$77.180 -1.420
Louisiana Light Louisiana Light
$82.180 -
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$69.690 -1.610
Giddings Giddings
$63.440 -1.610
ANS West Coast ANS West Coast
$89.900 -
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$74.560 -0.300
Ethanol Ethanol
$2.160 -
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$14.030 -0.040
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$15.740 -0.120
Arab Light Arab Light
$78.140 -0.550
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$83.590 -2.070
Das Das
$68.470 -0.840
Umm Lulu Umm Lulu
$69.120 -0.830
Upper Zakum Upper Zakum
$69.500 -0.170
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$68.170 -0.830
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$69.500 -0.170
Basrah Heavy Basrah Heavy
$62.560 +16.790
Basrah Medium Basrah Medium
$64.670 +16.790
Arab Extra Light Arab Extra Light
$78.640 -0.550
Arab Heavy Arab Heavy
$75.030 -0.550
Arab Medium Arab Medium
$76.390 -0.550
Brass River Brass River
$78.040 -0.930
Qua Iboe Qua Iboe
$77.590 -0.930
Cabinda Cabinda
$70.440 -2.480
Nemba Nemba
$68.640 -2.480
Dalia Dalia
$69.040 -2.480
Cossack Cossack
$73.090 -0.430
Maya Maya
$68.550 -1.200
Isthmus Isthmus
$69.150 -5.490
Olmeca Olmeca
$75.040 -
Iran Light Iran Light
$74.880 -1.420
Iran Heavy Iran Heavy
$72.980 -1.420
Forozan Blend Forozan Blend
$73.230 -1.420
Soroosh Soroosh
$69.080 -1.420
Sokol Sokol
$71.140 -0.190
Azeri Light Azeri Light
$87.940 -0.430
Lula Lula
$76.410 -0.190
Central Alberta Central Alberta
$62.190 -3.520
Light Sour Blend Light Sour Blend
$62.590 -3.520
Peace Sour Peace Sour
$62.340 -3.520
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$66.840 -3.520
Sweet Crude Sweet Crude
$64.590 -3.520
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$68.490 -3.520
Midale Midale
$62.840 -3.520
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$69.840 -3.520
West Texas Sour West Texas Sour
$71.440 -1.610
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$69.690 -1.610
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$63.440 -1.610
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$63.440 -1.610
South Texas Sour South Texas Sour
$56.940 -1.610
North Texas Sweet North Texas Sweet
$70.000 -1.000
Eagle Ford Eagle Ford
$69.690 -1.610
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$63.750 -1.000
South Texas Light South Texas Light
$63.750 -1.000
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$70.000 -1.000
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$70.000 -1.000
East Texas Sweet East Texas Sweet
$67.250 -1.000
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$70.500 -8.500
Arkansas Sour Arkansas Sour
$69.000 -8.500
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$64.000 -8.500
Colorado South East Colorado South East
$60.190 -1.610
Kansas Common Kansas Common
$60.040 -1.610
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$61.190 -1.610
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$61.690 -1.610
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$67.000 -1.000
South Louisiana South Louisiana
$68.500 -1.000
Michigan Sour Michigan Sour
$62.000 -1.000
Michigan Sweet Michigan Sweet
$66.750 -1.000
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$60.990 -1.610
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$70.000 -1.000
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$58.000 -1.000
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$69.250 -1.000
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$69.750 -1.000
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$66.270 -1.610
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$66.790 -1.610
Canadian Crude Index Canadian Crude Index
$53.570 -

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 25/06/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95-III hôm nay 25/06/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92-II là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.