Giá xăng dầu hôm nay 26/06/2026: Cập nhật giá xăng RON 95, E5 RON 92 mới nhất

26/06/2026 3 hours ago

Giá xăng dầu hôm nay 26/06/2026 (Thứ Sáu) - Giá xăng dầu trong nước tiếp tục giữ ổn định trong phiên giao dịch hôm nay. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô có xu hướng giảm do áp lực từ tăng trưởng kinh tế toàn cầu chậm lại và nguồn cung dồi dào.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 26/06/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 26/06/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II19,35019,730▼ -770
Xăng E10 RON 95-V20,96021,370▼ -710
Xăng E10 RON 95-III19,91020,300▼ -840
DO 0,05S-II21,86022,290▼ -1,670
DO 0,001S-V23,96024,430▼ -1,470
Dầu hỏa 2-K20,89021,300▼ -1,800
Giá Xăng E5 RON 92-II được niêm yết ở mức 19,350 đồng/lít, giảm 770 đồng.

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 26/06/2026

Tổng Công ty Dầu Việt Nam (PV OIL) cũng công bố giá bán lẻ cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II19,350▼ -770
Dầu KO20,890▼ -1,800
Dầu DO 0,05S-II21,860▼ -1,670

Giá dầu thế giới hôm nay 26/06/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude69.48-1.26
Brent Crude72.68-1.56
Murban Crude66.30-0.94
Natural Gas3.36+0.17
Gasoline2.95+0.07
Heating Oil3.23+0.06
Mars US68.500.00
Opec Basket77.37-2.89
Canadian Crude Index53.570.00
DME Oman86.120.00

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 72.68 USD/thùng, giảm 1.56 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 69.48 USD/thùng, giảm 1.26 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude69.480-1.260
Natural Gas3.360+0.170
Gasoline2.950+0.070
Heating Oil3.230+0.060
Mars US68.5000.000
Louisiana Light76.150-6.030
Domestic Swt. @ Cushing68.400-1.290
Giddings62.150-1.290
ANS West Coast86.990-2.910
Gulf Coast HSFO74.130-0.430

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Giá dầu thế giới đang có xu hướng giảm, tạo điều kiện thuận lợi cho việc điều chỉnh giảm giá xăng dầu trong nước ở kỳ điều hành sắp tới. Đây là tín hiệu tích cực cho người tiêu dùng và doanh nghiệp vận tải.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng E5 RON 92-II Xăng E10 RON 95-V Xăng E10 RON 95-III DO 0,05S-II DO 0,001S-V Dầu hỏa 2-K
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 19,350 -770 20,960 -710 19,910 -840 21,860 -1,670 23,960 -1,470 20,890 -1,800
Hồ Chí Minh 19,350 -770 20,960 -710 19,910 -840 21,860 -1,670 23,960 -1,470 20,890 -1,800
Đà Nẵng 19,350 -770 20,960 -710 19,910 -840 21,860 -1,670 23,960 -1,470 20,890 -1,800
Hải Phòng 19,350 -770 20,960 -710 19,910 -840 21,860 -1,670 23,960 -1,470 20,890 -1,800
Cần Thơ 19,350 -770 20,960 -710 19,910 -840 21,860 -1,670 23,960 -1,470 20,890 -1,800
Huế 19,350 -770 20,960 -710 19,910 -840 21,860 -1,670 23,960 -1,470 20,890 -1,800

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$69.480 -1.260
Brent Crude Brent Crude
$72.680 -1.560
Murban Crude Murban Crude
$66.300 -0.940
Natural Gas Natural Gas
$3.360 +0.170
Gasoline Gasoline
$2.950 +0.070
Heating Oil Heating Oil
$3.230 +0.060
Mars US Mars US
$68.500 -
Opec Basket Opec Basket
$77.370 -2.890
Canadian Crude Index Canadian Crude Index
$53.570 -
DME Oman DME Oman
$86.120 -
Mexican Basket Mexican Basket
$71.220 -
Indian Basket Indian Basket
$70.710 -4.570
Urals Urals
$58.830 -5.590
Western Canadian Select Western Canadian Select
$59.570 -1.290
Dubai Dubai
$79.520 -0.720
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$73.810 -3.370
Louisiana Light Louisiana Light
$76.150 -6.030
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$68.400 -1.290
Giddings Giddings
$62.150 -1.290
ANS West Coast ANS West Coast
$86.990 -2.910
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$74.130 -0.430
Ethanol Ethanol
$2.160 -
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$13.490 -0.540
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$15.380 -0.360
Arab Light Arab Light
$74.750 -3.390
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$79.440 -4.150
Das Das
$65.190 -3.280
Umm Lulu Umm Lulu
$65.840 -3.280
Upper Zakum Upper Zakum
$66.110 -3.390
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$64.890 -3.280
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$66.110 -3.390
Basrah Heavy Basrah Heavy
$59.280 -3.280
Basrah Medium Basrah Medium
$61.380 -3.290
Arab Extra Light Arab Extra Light
$75.250 -3.390
Arab Heavy Arab Heavy
$71.660 -3.370
Arab Medium Arab Medium
$73.000 -3.390
Brass River Brass River
$74.940 -3.100
Qua Iboe Qua Iboe
$74.490 -3.100
Cabinda Cabinda
$67.340 -3.100
Nemba Nemba
$65.540 -3.100
Dalia Dalia
$65.940 -3.100
Cossack Cossack
$69.990 -3.100
Maya Maya
$65.110 -4.640
Isthmus Isthmus
$65.710 -8.930
Olmeca Olmeca
$71.020 -4.020
Iran Light Iran Light
$71.510 -3.370
Iran Heavy Iran Heavy
$69.610 -3.370
Forozan Blend Forozan Blend
$69.860 -3.370
Soroosh Soroosh
$65.710 -3.370
Sokol Sokol
$68.700 -2.440
Azeri Light Azeri Light
$84.840 -3.100
Lula Lula
$73.580 -2.830
Central Alberta Central Alberta
$63.770 -1.290
Light Sour Blend Light Sour Blend
$64.170 -1.290
Peace Sour Peace Sour
$63.920 -1.290
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$68.420 -1.290
Sweet Crude Sweet Crude
$66.170 -1.290
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$70.070 -1.290
Midale Midale
$64.420 -1.290
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$71.420 -1.290
West Texas Sour West Texas Sour
$70.150 -1.290
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$68.400 -1.290
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$62.150 -1.290
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$62.150 -1.290
South Texas Sour South Texas Sour
$55.650 -1.290
North Texas Sweet North Texas Sweet
$69.250 -0.750
Eagle Ford Eagle Ford
$68.400 -1.290
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$63.000 -0.750
South Texas Light South Texas Light
$63.000 -0.750
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$69.250 -0.750
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$69.250 -0.750
East Texas Sweet East Texas Sweet
$66.500 -0.750
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$70.500 -
Arkansas Sour Arkansas Sour
$69.000 -
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$64.000 -
Colorado South East Colorado South East
$58.900 -1.290
Kansas Common Kansas Common
$58.750 -1.290
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$59.900 -1.290
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$60.400 -1.290
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$66.250 -0.750
South Louisiana South Louisiana
$67.750 -0.750
Michigan Sour Michigan Sour
$61.250 -0.750
Michigan Sweet Michigan Sweet
$66.000 -0.750
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$59.700 -1.290
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$69.250 -0.750
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$57.250 -0.750
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$68.500 -0.750
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$69.000 -0.750
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$64.980 -1.290
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$65.500 -1.290

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 26/06/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95-III hôm nay 26/06/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92-II là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.