Giá xăng dầu hôm nay 16/04/2026: Điều chỉnh giảm giá mới nhất

16/04/2026 17 hours ago

Giá xăng dầu hôm nay 16/04/2026 (Thứ Năm) - Thị trường xăng dầu trong nước ghi nhận đợt điều chỉnh tăng giá mới. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô có xu hướng giảm do áp lực từ tăng trưởng kinh tế toàn cầu chậm lại và nguồn cung dồi dào.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 16/04/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 16/04/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng RON 95-V24,70025,190▲ +320
Xăng RON 95-III23,76024,230▲ +220
Xăng E5 RON 92-II22,59023,040▲ +250
Xăng E10 RON 95-III23,16023,620▲ +90
DO 0,05S-II31,04031,660▼ -1,920
DO 0,001S-V32,30032,940▼ -1,430
Dầu hỏa 2-K37,11037,850▼ -590

Cụ thể, giá Xăng RON 95-III hiện đang ở mức 23,760 đồng/lít (Vùng 1), tăng 220 đồng so với kỳ trước. Giá Xăng E5 RON 92-II được niêm yết ở mức 22,590 đồng/lít, tăng 250 đồng.

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 16/04/2026

Tổng Công ty Dầu Việt Nam (PV OIL) cũng công bố giá bán lẻ cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng RON 95-III23,760▲ +220
Xăng E5 RON 92-II22,590▲ +250
Dầu KO37,110▼ -590
Dầu DO 0,05S-II31,040▼ -1,920

Giá dầu thế giới hôm nay 16/04/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude91.60-0.70
Brent Crude95.14+0.15
Murban Crude101.59+0.79
Natural Gas2.60+0.03
Gasoline3.06+0.03
Heating Oil3.78+0.15
Mars US69.270.00
Opec Basket109.89+2.60
Canadian Crude Index53.570.00
DME Oman86.120.00

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 95.14 USD/thùng, tăng 0.15 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 91.60 USD/thùng, giảm 0.70 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude91.600-0.700
Natural Gas2.600+0.030
Gasoline3.060+0.030
Heating Oil3.780+0.150
Mars US69.2700.000
Louisiana Light105.970+2.710
Domestic Swt. @ Cushing87.760-7.800
Giddings81.510-7.800
ANS West Coast110.610+2.560
Gulf Coast HSFO80.2500.000

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Giá dầu thế giới đang có xu hướng giảm, tạo điều kiện thuận lợi cho việc điều chỉnh giảm giá xăng dầu trong nước ở kỳ điều hành sắp tới. Đây là tín hiệu tích cực cho người tiêu dùng và doanh nghiệp vận tải.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng RON 95-V Xăng RON 95-III Xăng E5 RON 92-II Xăng E10 RON 95-III DO 0,05S-II DO 0,001S-V Dầu hỏa 2-K
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 24,700 +320 23,760 +220 22,590 +250 23,160 +90 31,040 -1,920 32,300 -1,430 37,110 -590
Hồ Chí Minh 24,700 +320 23,760 +220 22,590 +250 23,160 +90 31,040 -1,920 32,300 -1,430 37,110 -590
Đà Nẵng 24,700 +320 23,760 +220 22,590 +250 23,160 +90 31,040 -1,920 32,300 -1,430 37,110 -590
Hải Phòng 24,700 +320 23,760 +220 22,590 +250 23,160 +90 31,040 -1,920 32,300 -1,430 37,110 -590
Cần Thơ 24,700 +320 23,760 +220 22,590 +250 23,160 +90 31,040 -1,920 32,300 -1,430 37,110 -590
Huế 24,700 +320 23,760 +220 22,590 +250 23,160 +90 31,040 -1,920 32,300 -1,430 37,110 -590

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$91.600 -0.700
Brent Crude Brent Crude
$95.140 +0.150
Murban Crude Murban Crude
$101.590 +0.790
Natural Gas Natural Gas
$2.600 +0.030
Gasoline Gasoline
$3.060 +0.030
Heating Oil Heating Oil
$3.780 +0.150
Mars US Mars US
$69.270 -
Opec Basket Opec Basket
$109.890 +2.600
Canadian Crude Index Canadian Crude Index
$53.570 -
DME Oman DME Oman
$86.120 -
Mexican Basket Mexican Basket
$88.870 -5.550
Indian Basket Indian Basket
$116.260 -
Urals Urals
$120.820 +6.160
Western Canadian Select Western Canadian Select
$78.930 -7.800
Dubai Dubai
$100.750 -
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$101.170 -
Louisiana Light Louisiana Light
$105.970 +2.710
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$87.760 -7.800
Giddings Giddings
$81.510 -7.800
ANS West Coast ANS West Coast
$110.610 +2.560
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$80.250 -
Ethanol Ethanol
$2.160 -
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$15.030 -
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$19.420 -
Arab Light Arab Light
$112.270 -3.650
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$103.540 +2.510
Das Das
$99.770 -1.150
Umm Lulu Umm Lulu
$100.270 -1.150
Upper Zakum Upper Zakum
$100.280 -3.060
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$99.520 -1.150
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$100.280 -3.060
Basrah Heavy Basrah Heavy
$114.440 -3.470
Basrah Medium Basrah Medium
$116.550 -3.450
Arab Extra Light Arab Extra Light
$112.770 -3.650
Arab Heavy Arab Heavy
$109.170 -3.640
Arab Medium Arab Medium
$110.520 -3.650
Brass River Brass River
$113.820 -4.720
Qua Iboe Qua Iboe
$113.720 -4.720
Cabinda Cabinda
$110.420 -4.720
Nemba Nemba
$109.220 -4.720
Dalia Dalia
$109.070 -4.720
Cossack Cossack
$108.520 -4.720
Maya Maya
$93.480 +10.460
Isthmus Isthmus
$94.080 -0.400
Olmeca Olmeca
$96.200 +1.920
Iran Light Iran Light
$98.870 -
Iran Heavy Iran Heavy
$96.970 -
Forozan Blend Forozan Blend
$97.220 -
Soroosh Soroosh
$93.070 -
Sokol Sokol
$101.070 -2.300
Azeri Light Azeri Light
$116.390 -3.120
Lula Lula
$106.890 -2.030
Central Alberta Central Alberta
$83.130 -7.800
Light Sour Blend Light Sour Blend
$83.530 -7.800
Peace Sour Peace Sour
$83.280 -7.800
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$87.780 -7.800
Sweet Crude Sweet Crude
$85.530 -7.800
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$89.430 -7.800
Midale Midale
$83.780 -7.800
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$90.780 -7.800
West Texas Sour West Texas Sour
$87.160 -7.800
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$87.760 -7.800
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$81.510 -7.800
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$81.510 -7.800
South Texas Sour South Texas Sour
$75.010 -7.800
North Texas Sweet North Texas Sweet
$87.000 -8.000
Eagle Ford Eagle Ford
$87.760 -7.800
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$80.750 -8.000
South Texas Light South Texas Light
$80.750 -8.000
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$87.000 -8.000
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$87.000 -8.000
East Texas Sweet East Texas Sweet
$84.250 -8.000
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$85.250 -3.250
Arkansas Sour Arkansas Sour
$83.750 -3.250
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$78.750 -3.250
Colorado South East Colorado South East
$78.260 -7.800
Kansas Common Kansas Common
$78.110 -7.800
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$79.260 -7.800
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$79.760 -7.800
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$84.000 -8.000
South Louisiana South Louisiana
$85.500 -8.000
Michigan Sour Michigan Sour
$79.000 -8.000
Michigan Sweet Michigan Sweet
$83.750 -8.000
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$79.060 -7.800
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$87.000 -8.000
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$75.000 -8.000
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$86.250 -8.000
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$86.750 -8.000
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$84.340 -7.800
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$84.860 -7.800

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 16/04/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95-III hôm nay 16/04/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92-II là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.